Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của secondđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He seconds that idea every time.
/ˈsɛkəndz/
seconds là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của second.
He seconds that idea every time.