TanroDictionary

sectary

/ˈsɛktəri/

Anh
0

sectary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành viên (của một) môn phái; đảng viên (trong thời kỳ nội chiến ở Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành viên (của một) môn phái; đảng viên (trong thời kỳ nội chiến ở Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sectary met with the other members quietly.