TanroDictionary

sectility

/sekˈtɪləti/

Anh
0

sectility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể cắt ra được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể cắt ra được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stone had great sectiliti for carving.