Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sectionđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sectioned the fruit for the salad.
/sˈɛkʃənd/
sectioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của section.
He sectioned the fruit for the salad.