TanroDictionary

secularity

/ˈsɛkjəlɜːəti/

Anh
0

secularity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tục, tính thế tục; Tính cách trường kỳ (của sự thay đổi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tục, tính thế tục.danh từEN-VI Dict
  2. Tính cách trường kỳ (của sự thay đổi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The debate explored seculariti in daily life.

  2. The seculariti of the change surprised everyone.