TanroDictionary

secularization

/ˌsekjələraɪˈzeɪʃn/

Anh
0

secularization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thế tục, sự hoàn tục; Sự phi tôn giáo hoá nhà trường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thế tục, sự hoàn tục.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phi tôn giáo hoá nhà trường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school saw rapid secularization.

  2. The policy supported secularization of the school.