Nghĩa tiếng Việt
- Thế tục hoá, trần tục hoá; hoàn tục.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can secularize the result quickly.
/ˈsɛkjələˌrɑɪz/
secularize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thế tục hoá, trần tục hoá; hoàn tục.
We can secularize the result quickly.