TanroDictionary

secund

/ˈsiːkənd/

Anh
0

secund là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một phía, xếp một phía.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một phía, xếp một phía.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leaves grew in a secund pattern.