Nghĩa tiếng Việt
- Chắc có thể chiếm được; chắc có thể đạt được.tính từEN-VI Dict
- Có thể bảo đảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed securable all night.
-
The package was securable with a simple lock.
/ˈsekjəəbəl/
securable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chắc có thể chiếm được; chắc có thể đạt được; Có thể bảo đảm.
His voice stayed securable all night.
The package was securable with a simple lock.