TanroDictionary

sedative

/ˈsedətɪv/

Anh
0

sedative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc mê, thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau; Thuốc an thần; (thuộc) Làm dịu, thuốc giảm đau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc mê, thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau.danh từEN-VI Dict
  2. Thuốc an thần.danh từEN-VI Dict
  3. (thuộc) Làm dịu, thuốc giảm đau.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse gave him a sedative to rest.

  2. She took a sedative before bedtime.

  3. The sedative effect helped her sleep.