TanroDictionary

seed-plot

/ˈsidˈplɑːt/

Anh
0

seed-plot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất gieo hạt giống; Nơi có mầm mống chia rẽ; nơi có mầm mống phản loạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất gieo hạt giống.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi có mầm mống chia rẽ; nơi có mầm mống phản loạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seed-plot was ready for planting.

  2. That rumor became a seed-plot for trouble.