Nghĩa tiếng Việt
- Đất gieo hạt giống.danh từEN-VI Dict
- Nơi có mầm mống chia rẽ; nơi có mầm mống phản loạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seed-plot was ready for planting.
-
That rumor became a seed-plot for trouble.
/ˈsidˈplɑːt/
seed-plot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất gieo hạt giống; Nơi có mầm mống chia rẽ; nơi có mầm mống phản loạn.
The seed-plot was ready for planting.
That rumor became a seed-plot for trouble.