TanroDictionary

seek

/siːk/

Anh
0

seek là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được; Mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, cố gắng; Thỉnh cầu, yêu cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được.động từEN-VI Dict
  2. Mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, cố gắng.động từEN-VI Dict
  3. Thỉnh cầu, yêu cầu.động từEN-VI Dict
  4. Theo đuổi (danh vọng); săn đón, thăm hỏi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many people seek employment in this big city.

  2. They seek to make peace with their neighbors.

  3. We should seek someone's aid for this project.

  4. We seek help when the problem grows.

  5. to seek employment

    tìm việc làm