TanroDictionary

seeming

/ˈsiːmɪŋ/

Anh
0

seeming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của seem; Có vẻ, làm ra vẻ; Bề ngoài, lá mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của seemđộng từEN-VI Dict
  2. Có vẻ, làm ra vẻ.tính từEN-VI Dict
  3. Bề ngoài, lá mặt.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của seemđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He will seeming the files later.

  2. He was only a seeming friend to the group.

  3. We must look past the seeming and the real.

  4. a seeming friend

    một người làm ra vẻ bạn

  5. with seeming sincerity

    ra vẻ thành thật