Nghĩa tiếng Việt
- Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.động từEN-VI Dict
- Xem , đọc (trang báo chí).động từEN-VI Dict
- Hiểu rõ, nhận ra.động từEN-VI Dict
- Trải qua, từng trải, đã qua.động từEN-VI Dict
- Gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư... ); tiếp.động từEN-VI Dict
- Tưởng tượng, mường tượng.động từEN-VI Dict
- Chịu, thừa nhận, bằng lòng.động từEN-VI Dict
- Tiễn, đưa.động từEN-VI Dict
- Giúp đỡ.động từEN-VI Dict
- Quan niệm, cho là.động từEN-VI Dict
- Chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm.động từEN-VI Dict
- Điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng.động từEN-VI Dict
- Suy nghĩ, xem lại.động từEN-VI Dict
- Đắt, cân.động từEN-VI Dict
- Cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc.động từEN-VI Dict
- Toà giám mục.danh từEN-VI Dict
- Chức giám mục; quyền giám mục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I remember all the things seen during our trip.
-
The entry seen points to đọc (trang báo chí.
-
I have seen the mistake and fixed it.
-
He has seen two different regimes in his life.
-
We seen the doctor after school.