Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của seesawđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They seesawed back and forth for fun.
/ˈsiˌsɔd/
seesawed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của seesaw.
They seesawed back and forth for fun.