Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seethe.động từEN-VI Dict
- Nóng sôi; sôi sùng sục.tính từEN-VI Dict
- Luôn loay hoay, xáo động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Steam was seething above the hot pot.
-
The seething water overflowed the pan.
-
The city felt seething with activity.