TanroDictionary

segmental

/seɡˈmentl/

Anh
0

segmental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình phân, có khúc, có đoạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình phân, có khúc, có đoạn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road has a segmental design for safety.

  2. segmental arc

    đoạn cung

  3. segmental phonetics

    (ngôn ngữ học) ngữ âm học đoạn tính