Nghĩa tiếng Việt
- Có hình phân, có khúc, có đoạn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road has a segmental design for safety.
-
segmental arc
đoạn cung
-
segmental phonetics
(ngôn ngữ học) ngữ âm học đoạn tính
/seɡˈmentl/
segmental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình phân, có khúc, có đoạn.
The road has a segmental design for safety.
segmental arc
đoạn cung
segmental phonetics
(ngôn ngữ học) ngữ âm học đoạn tính