Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia ra từng đoạn, sự chia ra từng khúc.danh từEN-VI Dict
- Sự phân đoạn, sự phân khúc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ape uses segmentation to group users.
-
Market segmentation helped the team reach new buyers.