TanroDictionary

segmentation

/ˌseɡmenˈteɪʃn/

Anh
0

segmentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia ra từng đoạn, sự chia ra từng khúc; Sự phân đoạn, sự phân khúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia ra từng đoạn, sự chia ra từng khúc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phân đoạn, sự phân khúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ape uses segmentation to group users.

  2. Market segmentation helped the team reach new buyers.