Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của segment.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is segmenting the list into groups.
/sɛɡˈmɛntɪŋ/
segmenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của segment.
She is segmenting the list into groups.