Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của seizeđộng từEN-VI Dict
- Sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy.danh từEN-VI Dict
- Sự tóm, sự bắt.danh từEN-VI Dict
- Sự tịch thu, sự tịch biên.danh từEN-VI Dict
- Sự buộc dây.danh từEN-VI Dict
- Sự kẹt (máy).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của seizeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was seizing the chance to speak.
-
A seizing helped the team.
-
The seizing of the bag surprised her.
-
The seizing of the goods was legal.
-
The sailor used seizing to tie the rope.