TanroDictionary

selective

/sɪˈlektɪv/

Anh
0

selective là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lựa chọn, có chọn lọc, có tuyển lựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lựa chọn, có chọn lọc, có tuyển lựa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company is very selective about new hires.

  2. selective service

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự tuyển binh