Nghĩa tiếng Việt
- Tự lên án, tự buộc tội.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt self-accusing after forgetting the meeting.
/ˈsɛlfəˈkjuːzin/
self-accusing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự lên án, tự buộc tội.
She felt self-accusing after forgetting the meeting.