TanroDictionary

self-assembly

/ˈselfəˈsmebliː/

Anh
0

self-assembly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự lắp ráp (đặc biệt là về đồ gỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự lắp ráp (đặc biệt là về đồ gỗ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The self-assemble shelf was easy to build.