Nghĩa tiếng Việt
- Tự lắp ráp (đặc biệt là về đồ gỗ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The self-assemble shelf was easy to build.
/ˈselfəˈsmebliː/
self-assembly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự lắp ráp (đặc biệt là về đồ gỗ).
The self-assemble shelf was easy to build.