Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự chủ, sự tự kiềm chế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept self-command during the bad news.
/ˈsɛlfkəˈmænd/
self-command là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự chủ, sự tự kiềm chế.
She kept self-command during the bad news.