Nghĩa tiếng Việt
- Trước sau như một với bản thân mình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report was clear and self-consistent.
/ˌselfkəˈnsɪstənt/
self-consistent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trước sau như một với bản thân mình.
The report was clear and self-consistent.