Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự nhận thức về chính bản thân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His self-image improved after the race.
/ˈsɛlfˈɪmɪdʒ/
self-image là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự nhận thức về chính bản thân.
His self-image improved after the race.