Nghĩa tiếng Việt
- Không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her selfless care helped the whole team.
/ˈselfləs/
selfless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người.
Her selfless care helped the whole team.