TanroDictionary

semblance

/ˈsembləns/

Anh
0

semblance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trông giống, sự làm ra vẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trông giống, sự làm ra vẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to maintain a semblance of calm.

  2. to put on a semblance of anger

    làm ra vẻ giận

  3. he bears the semblance of an angel and the heart of a devil

    hắn ta trông bề ngoài như thiên thần nhưng trong lòng là quỷ dữ, hắn ta miệng nam mô bụng bồ dao găm