Nghĩa tiếng Việt
- Sự trông giống, sự làm ra vẻ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to maintain a semblance of calm.
-
to put on a semblance of anger
làm ra vẻ giận
-
he bears the semblance of an angel and the heart of a devil
hắn ta trông bề ngoài như thiên thần nhưng trong lòng là quỷ dữ, hắn ta miệng nam mô bụng bồ dao găm