TanroDictionary

semidouble

/ˌseməˈdɔːbəl/

Anh
0

semidouble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nửa kép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nửa kép.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cake had a semidouble layer.