TanroDictionary

senator

/ˈsenətə(r)/

Anh
0

senator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thượng nghị sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thượng nghị sĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The senator spoke to the crowd.