Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A senility helped the team.
/sɪˈnɪləti/
senility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy.
A senility helped the team.