TanroDictionary

senility

/sɪˈnɪləti/

Anh
0

senility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A senility helped the team.