TanroDictionary

sensitive

/ˈsensətɪv/

Anh
0

sensitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cảm giác; (thuộc) cảm giác; Dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm; Nhạy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cảm giác; (thuộc) cảm giác.tính từEN-VI Dict
  2. Dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm.tính từEN-VI Dict
  3. Nhạy.tính từEN-VI Dict
  4. Người dễ bị thôi miên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sensitive skin reacted to the cold wind.

  2. My skin is very sensitive to the sun.

  3. The machine uses sensitive scales for weighing.

  4. The sensitive answered every question without speaking.

  5. sensitive to cold

    dễ bị lạnh, yếu chịu lạnh