TanroDictionary

sensitivity

/ˌsɛn(t)səˈtɪvəti/

Anh
0

sensitivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dễ cảm xúc; tính nhạy cảm; Tính nhạy; độ nhạy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dễ cảm xúc; tính nhạy cảm.danh từEN-VI Dict
  2. Tính nhạy; độ nhạy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She showed great sensitiviti to loud noise.

  2. This camera has great color sensitivity.

  3. colour sensitivity

    độ nhạy màu

  4. current sensitivity

    độ nhạy dòng điện