TanroDictionary

sensorium

/sɛnˈsɔriəm/

Anh
0

sensorium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ máy cảm giác; não tuỷ, chất xám vỏ não.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ máy cảm giác; não tuỷ, chất xám vỏ não.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sensorium stayed clear after the long nap.