Nghĩa tiếng Việt
- Bộ máy cảm giác; não tuỷ, chất xám vỏ não.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sensorium stayed clear after the long nap.
/sɛnˈsɔriəm/
sensorium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ máy cảm giác; não tuỷ, chất xám vỏ não.
His sensorium stayed clear after the long nap.