Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sentence.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was sentencing the story to memory.
/sˈɛntənsɪŋ/
sentencing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sentence.
He was sentencing the story to memory.