Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc cách ngôn, danh ngôn, câu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sentence had a sentential tone of wisdom.
/sɛnˈtɛntʃəl/
sentential là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc cách ngôn, danh ngôn, câu.
The sentence had a sentential tone of wisdom.