TanroDictionary

sententious

/senˈtenʃəs/

Anh
0

sententious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất châm ngôn; thích dùng châm ngôn; Trang trọng giả tạo (văn phong); Lên mặt dạy đời (người, giọng nói... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất châm ngôn; thích dùng châm ngôn.tính từEN-VI Dict
  2. Trang trọng giả tạo (văn phong).tính từEN-VI Dict
  3. Lên mặt dạy đời (người, giọng nói... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her speech sounded sententious and stiff.

  2. The article felt sententious and heavy.

  3. He gave a sententious warning about money.