TanroDictionary

sentimentality

/ˌsɛntəˌmɛnˈtæləti/

Anh
0

sentimentality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính giàu tình cảm; Tính đa cảm; Sự biểu lộ tình cảm uỷ mị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính giàu tình cảm.danh từEN-VI Dict
  2. Tính đa cảm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự biểu lộ tình cảm uỷ mị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sentimentaliti made him cry at the song.

  2. Her sentimentaliti showed in every gift she kept.

  3. The film used sentimentaliti to win sympathy.