Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tách rời được, có thể phân ra.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The parts were separabli for easy cleaning.
/ˈsepəəbli/
separably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể tách rời được, có thể phân ra.
The parts were separabli for easy cleaning.