Nghĩa tiếng Việt
- Không cùng nhau; thành người riêng, vật tách riêng ra.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke separately during the meeting.
/ˈsɛpərətli/
separately là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cùng nhau; thành người riêng, vật tách riêng ra.
She spoke separately during the meeting.