Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của separate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is separating the coins by size.
/ˈsɛpəreɪtɪŋ/
separating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của separate.
She is separating the coins by size.