TanroDictionary

septic

/ˈseptɪk/

Anh
0

septic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiễm khuẩn, nhiễm trùng; Gây thối; Chất gây thối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiễm khuẩn, nhiễm trùng.tính từEN-VI Dict
  2. Gây thối.tính từEN-VI Dict
  3. Chất gây thối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wound looked septic and painful.

  2. The septic smell filled the air.

  3. He used a septic to clean the area.