TanroDictionary

septimation

/sɛptɪˈmeɪʃən/

Anh
0

septimation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lấy ra một phần bảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lấy ra một phần bảy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The recipe used septimation to divide the cake.