TanroDictionary

sequacious

/sɪˈkweɪʃəs/

Anh
0

sequacious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt chước, lệ thuộc; Mạch lạc (lập luận).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt chước, lệ thuộc.tính từEN-VI Dict
  2. Mạch lạc (lập luận).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sounded sequacious and copied every idea.

  2. Her sequacious argument was easy to follow.