Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt chước, sự lệ thuộc.danh từEN-VI Dict
- Sự mạch lạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sequaciti made him copy every move she made.
-
The speech lacked sequaciti and felt choppy.
/sɪˈkwɑːtʃəsti/
sequacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt chước, sự lệ thuộc; Sự mạch lạc.
His sequaciti made him copy every move she made.
The speech lacked sequaciti and felt choppy.