/ˈsiːkwənsə(r)/
sequencer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ sắp xếp dãy.
The sequencer arranged the numbers in order.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm