Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp xếp dãy, sự sắp xếp chuỗi, sự sắp xếp thứ tự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sequencing of the steps is very important.
-
automatic sequencing
sự sắp xếp tự động thành chuỗi
/ˈsiːkwənsɪŋ/
sequencing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp xếp dãy, sự sắp xếp chuỗi, sự sắp xếp thứ tự.
The sequencing of the steps is very important.
automatic sequencing
sự sắp xếp tự động thành chuỗi