Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tịch thu tạm thời được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That property is sequestrable during the legal case.
/sɪˈkwestrəbəl/
sequestrable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể tịch thu tạm thời được.
That property is sequestrable during the legal case.