TanroDictionary

sequestration

/ˌsiːkwəˈstreɪʃn/

Anh
0

sequestration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự để riêng ra, sự cô lập; Sự ở ẩn, sự ẩn cư; Sự tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự để riêng ra, sự cô lập.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ở ẩn, sự ẩn cư.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sequestration kept the birds apart.

  2. His sequestration gave him time to think.

  3. The bank ordered sequestration of his car.