Nghĩa tiếng Việt
- Được trang sức bằng những đĩa nhỏ kim loại, chất dẻo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dress was sequyned with tiny bright disks.
/ˈsiːkwɪnd/
sequined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được trang sức bằng những đĩa nhỏ kim loại, chất dẻo.
The dress was sequyned with tiny bright disks.